DANH SÁCH CÁC CỤM, KHỐI THI ĐUA THUỘC TỈNH ĐỒNG NAI
|
|
Cụm các huyện, thành phố, gồm 05
đơn vị: |
Cụm thi đua 1 | 1. Huyện Trảng Bom, |
| 2. Huyện Long Thành, |
| 3. Huyện Nhơn Trạch, |
| 4. Thành phố Long Khánh, |
| 5. Thành phố Biên Hòa. |
Cụm thi đua 2 |
Cụm thi đua 2. Cụm các huyện, gồm 06 đơn vị: |
| 1. Huyện Vĩnh Cửu, |
| 2. Huyện Thống Nhất, |
| 3. Huyện Định Quán, |
| 4. Huyện Tân Phú, |
| 5. Huyện Xuân Lộc, |
| 6. Huyện Cẩm Mỹ. |
|
Khối cơ quan công tác Đảng, gồm 09 đơn vị: |
Khối thi đua 1 | 1. Ban Tổ chức Tỉnh ủy, |
| 2. Ban Dân vận Tỉnh ủy, |
| 3. Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, |
| 4. Ban Nội chính Tỉnh ủy, |
| 5. Ủy ban Kiểm tra Đảng Tỉnh ủy, |
| 6. Văn phòng Tỉnh ủy, |
| 7. Đảng ủy Khối các cơ quan tỉnh, |
| 8. Đảng ủy Khối Doanh nghiệp tỉnh, |
| 9. Trường Chính trị tỉnh. |
Khối thi đua 2 |
Khối thi đua 2. Khối cơ quan nội chính, gồm 05 đơn vị: |
| 1. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, |
| 2. Tòa án nhân dân tỉnh, |
| 3. Công an tỉnh, |
| 4. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh, |
| 5. Cục Thi hành án Dân sự tỉnh. |
Khối thi đua 3 |
Khối thi đua 3. Khối cơ quan hành chính tổng hợp, gồm 10 đơn vị: |
|
Nhóm có đánh giá công vụ: |
| 1. Thanh tra tỉnh, |
| 2. Sở Tư pháp, |
| 3. Văn phòng UBND tỉnh, |
| 4. Sở Kế hoạch và Đầu tư, |
| 5. Sở Nội vụ, |
| 6. Sở Ngoại vụ, |
| 7. Ban Dân tộc. |
|
Nhóm không có đánh giá công vụ: |
| 8. Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, |
| 9. Cục Thống kê tỉnh, |
| 10. Liên minh các Hợp tác xã tỉnh.
|
Khối thi đua 4 |
Khối tài chính - ngân sách, gồm 08 đơn vị: |
| 1. Sở Tài chính, |
| 2. Cục Thuế, |
| 3. Cục Hải quan, |
| 4. Cục Quản lý thị trường, |
| 5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Nai, |
| 6. Ngân hàng Chính sách xã hội - Chi nhánh tỉnh Đồng Nai, |
| 7. Kho bạc Nhà nước tỉnh Đồng Nai, |
| 8. Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Nai. |
Khối thi đua 5 |
Khối quản lý kinh tế ngành, gồm 07 đơn vị: |
| 1. Sở Giao thông Vận tải, |
| 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, |
| 3. Sở Tài nguyên và Môi trường, |
| 4. Sở Xây dựng, |
| 5. Sở Công Thương, |
| 6. Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, |
| 7. Ban Quản lý Khu Công nghệ cao Công nghệ sinh học tỉnh. |
Khối thi đua 6 |
Khối doanh nghiệp địa phương, gồm 04 đơn vị: |
| 1. Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp, |
| 2. Công ty TNHH MTV Xổ số Kiến thiết và Dịch vụ Tổng hợp Đồng Nai, |
| 3. Tổng Công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai, |
| 4. Tổng Công ty Tín Nghĩa. |
Khối thi đua 7 |
Khối ngân hàng thương mại cổ phần 1, gồm 05 đơn vị: |
| 1. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 2. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 3. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Đồng Nai, |
| 4. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 5. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Khu Công nghiệp Biên Hòa. |
Khối thi đua 8 |
Khối Ngân hàng Thương mại Cổ phần 2, gồm 10 đơn vị: |
| 1. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nhơn Trạch, |
| 2. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Biên Hòa, |
| 3. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Nhơn Trạch, |
| 4. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Biên Hòa, |
| 5. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đông Đồng Nai, |
| 6. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Nam Đồng Nai, |
| 7. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Bắc Đồng Nai, |
| 8. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Nam Đồng Nai, |
| 9. Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 10. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Đồng Nai. |
Khối thi đua 9 |
Khối doanh nghiệp tư nhân, gồm 14 đơn vị: |
|
Nhóm doanh nghiệp Ngân hàng TMCP: |
| 1. Ngân hàng TMCP Phát triển TP. HCM - Chi nhánh Sở giao dịch Đồng Nai, |
| 2. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 3. Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 4. Ngân hàng TMCP Phương Đông - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 5. Ngân hàng TMCP Kiên Long - Chi nhánh Đồng Nai, |
| 6. Ngân hàng TMCP Nam Á - Chi nhánh Đồng Nai. |
|
Nhóm doanh nghiệp tư nhân: |
| 7. Công ty Cổ phần Tập đoàn Trường Hải, |
| 8. Công ty Cổ phần Thống Nhất, |
| 9. Công ty Cổ phần Đinh Thuận, |
| 10. Công ty TNHH Thanh Bình, |
| 11. Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh Golf Long Thành, |
| 12. Công ty Cổ phần Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Biên Hòa. |
|
Nhóm doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: |
| 13. Công ty Chang Shin Việt Nam TNHH, |
| 14. Công ty TNHH Nestlé Việt Nam. |
Khối thi đua 10. |
Khối Mặt trận và đoàn thể tỉnh, gồm 06 đơn vị: |
| 1. Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam tỉnh, |
| 2. Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh, |
| 3. Hội Nông dân tỉnh, |
| 4. Hội Cựu chiến binh tỉnh, |
| 5. Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh, |
| 6. Liên đoàn Lao động tỉnh. |
Khối thi đua 11 |
Khối các tổ chức Hội, gồm 12 đơn vị: |
|
Nhóm chuyên môn - trí thức: |
| 1. Hội Văn học - Nghệ thuật tỉnh, |
| 2. Hội Nhà báo tỉnh, |
| 3. Hội Khuyến học tỉnh, |
| 4. Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh, |
| 5. Liên hiệp các Tổ chức Hữu nghị tỉnh, |
| 6. Đoàn Luật sư tỉnh. |
|
Nhóm an sinh - xã hội: |
| 7. Hội Chữ thập đỏ tỉnh, |
| 8. Hội Người mù tỉnh, |
| 9. Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh, |
| 10. Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin tỉnh, |
| 11. Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh, |
| 12. Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh. |
Khối thi đua 12 |
Khối văn hóa - xã hội, công nghệ - thông tin gồm 06 đơn vị: |
| 1. Sở Giáo dục và Đào tạo, |
| 2. Sở Y tế, |
| 3. Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, |
| 4. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, |
| 5. Sở Khoa học và Công nghệ, |
| 6. Sở Thông tin và Truyền thông. |
Khối thi đua 13 |
Khối cơ quan sự nghiệp, gồm 07 đơn vị: |
|
Nhóm có đánh giá công vụ: |
| 1. Đài Phát thanh - Truyền hình Đồng Nai, |
| 2. Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai, |
| 3. Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, |
| 4. Nhà Xuất bản Đồng Nai. |
|
Nhóm không có đánh giá công vụ: |
| 5. Bảo hiểm Xã hội tỉnh, |
| 6. Báo Đồng Nai, |
| 7. Bệnh viện tâm thần trung ương II. |
Khối thi đua 14 |
Khối trường thuộc quân đội, công an, gồm 08 đơn vị: |
| 1. Trường Cao đẳng Nghề số 8, |
| 2. Trường Sỹ quan Lục quân II, |
| 3. Trường Cao đẳng An ninh nhân dân I, |
| 4. Trường Giáo dưỡng số 4, Bộ Công an, |
| 5. Trường Hạ Sĩ quan Xe tăng 1, |
| 6. Trại giam Xuân Lộc, Bộ Công an, |
| 7. Trung đoàn Cảnh sát cơ động Đông Nam Bộ, |
| 8. Trường Đại học Phòng cháy Chữa cháy, Bộ Công an. |
Khối thi đua 15 |
Khối trường đại học, cao đẳng và trung học chuyên nghiệp, gồm 13 đơn vị: |
|
Nhóm có đánh giá công vụ: |
| 1. Trường Đại học Đồng Nai, |
| 2. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Nai, |
| 3. Trường Cao đẳng Kỹ thuật Đồng Nai, |
| 4. Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai. |
|
Nhóm không có đánh giá công vụ: |
| 5. Trường Đại học Lạc Hồng, |
| 6. Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai, |
| 7. Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai, |
| 8. Trường Cao đẳng Cơ giới và Thủy lợi, |
| 9. Trường Cao đẳng Công nghệ quốc tế LILAMA 2, |
| 10. Trường Trung cấp Miền Đông, |
| 11. Trường Cao đẳng Thống kê II, |
| 12. Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật số 2, |
| 13. Trường Đại học Công nghệ Miền Đông. |
Khối thi đua 16. |
Khối doanh nghiệp trung ương, gồm 08 đơn vị: |
|
Nhóm sản xuất kinh doanh: |
| 1. Công ty Cổ phần Vinacafe Biên Hòa, |
| 2. Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đồng Nai, |
| 3. Công ty TNHH MTV Động cơ và Máy Nông nghiệp Miền Nam, |
| 4. Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. |
|
Nhóm thương mại - dịch vụ: |
| 5. Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai, |
| 6. Công ty Xăng dầu Đồng Nai, |
| 7. Viễn thông Đồng Nai, |
| 8. Bưu điện Đồng Nai./. |